Thứ Sáu, 7 tháng 10, 2016

Velp_Thiết bị phân tích đạm Hãng sản xuất: Velp - Italia Bộ phân hủy mẫu Model: DK6

Velp_Thiết bị phân tích đạm 
Hãng sản xuất: Velp - Italia
Bộ phân hủy mẫu
Model: DK6

-          Số mẫu: 6
-          Đường kính ống: 42 mm
-          Công suất: 1100W
-          Khối lượng: 16.2 k
-          Kích thước : 293 x 152 x 339 mm
-          Cấu trúc: kim loại phủ epoxy chịu được ăn mòn của hoá chất
-          Cài đặt nhiệt độ và thời gian bằng chương trình vi xử lý điện tử. Nhiệt độ có thể đạt tới 450oC, độ tăng là 1oC.
-          Có thể chương trình hoá cho bốn khoảng nhiệt độ khách nhau.
-          Sự ổn định nhiệt: ±0.5oC
-          Hiển thị số nhiệt độ và thời gian phản ứng còn lại.
-          Thời gian đặt: 1 đến 999 phút hoặc hoạt động liên tục.

Cung cấp bao gồm:
-          Máy chính
-          06 ống thử Æ42 x 300mm
-          Giá giữ ống thử bằng thép không gỉ
-          Bộ chụp hút khí độc
-          Giá giữ hệ thống
-          Sách hướng dẫn sử dụng.
Bộ phận lọc hơi độc
Model: SMS

-          Được sử dụng cùng với bộ phân huỷ mẫu cho bộ cất đạm.
-          Có tác dụng hấp thụ và trung hoà các hoá chất độc, chất ăn mòn sinh ra từ sự phân huỷ mẫu.
-          Cấu trúc: khung được làm bằng inox sơn phủ epoxy đảm bảo dụng cụ có sức chịu ăn mòn của hoá chất.
-          Hệ thống được thiết kế với ba giai đoạn:
§  Ngưng tự hơi acid dễ ngưng sử dụng nước làm mát.
§  Trung hoà hơi acid bằng dung dịch kiềm đặc (NaOH).
§  Hấp thụ bằng than hoạt tính
-          Khối lượng: 3.5kg
-          Kích thước: 300 x 500 x 190mm

Cung cấp bao gồm:
-          Máy chính
-          Hộp cacbon hoạt tính 10 gói/ hộp
-          Bộ lọc cho cacbon hoạt tính
-          Sách hướng dẫn sử dụng.
Bơm hút tuấn hoàn
Model: JP

-          Cấu trúc: ABS chịu ăn mòn của hoá chất.
-          Tốc độ dòng khí: 35 lít/ phút.
-          Điều chỉnh tốc độ dòng: 0-35 lít/ phút.
-          Áp suất dư: 35 mmHg với nhiệt độ nước 15oC.
-          Điện tiêu thụ: 160W
-          Trọng lượng: 8,4 kg
Cung cấp bao gồm:
-          Máy chính
-          Bộ ống nối với bộ lọc SMS
-          Sách hướng dẫn sử dụng
Bộ cất đạm bán tự động
Model: UDK129

Thông số kỹ thuật
-          Thiết bị UDK được thiết kế sử dụng xác định hàm lượng nitrogen ammoniac, protein (theo phương pháp Kjeldahl hay cất kiềm trực tiếp), nitric, phenol, axit béo dễ bay hơi, TKN, cyanides, sulfur dioxit, cồn.
-          Thiết bị được thiết kế đạt các tiêu chuẩn AOAC, EPA, DIN, ISO.
-          Ứng dụng trong các lĩnh vực:
§  Thực phẩm: vật liệu thô, thành phẩm như: sữa, thịt, ngũ cốc …
§  Thức ăn chăn nuôi.
§  Đất, phân bón …
§  Nước thải, bùn …
§  Dầu nhờn, dầu nhiên liệu …
-          Bộ sinh hàn được chế tạo bằng Titanium có khả năng trao đổi nhiệt tốt hơn so với sinh hàn bằng thuỷ tinh truyền thống, giúp tiết kiệm tối đa nước làm mát.
-          Tiêu tốn nước làm mát: 0.5 lít/phút tại 15oC và 1 lít/phút tại 30oC.
-          Bộ sục hơi được chế tạo bằng công nghệ polymer có khả năng chịu ăn mòn kiềm có tuổi thọ cao.
-          Có thể sử dụng với nhiều ống thử có dung tích khác nhau: 100ml, 250ml, 300ml, 500ml.
-          Màn hình hiển thị LCD, dễ dàng cài đặt các thông số hoạt động.
-          Chức năng: tự động thêm NaOH.
-          Thời gian cất: khoảng 5 phút đối với 100ml mẫu
-          Thể tích NaOH: 0 – 100ml.
-          Độ lặp lại: £ 1%.
-          Tỷ lệ thu hồi: ³ 99.5% với hàm lượng nitrogen 1 – 200mg N.
-          Giới hạn phát hiện: ³ 0.1mg N.
-          Công suất: 2100W
-          Nguồn điện: 230V, 50Hz
-          Kích thước: 385x780x416mm
-          Khối lượng: 25 kg

Cung cấp bao gồm:
-          Máy chính
-          01 ống thử Æ42 x 300mm
-          01 bình tam giác hứng mẫu 250ml
-          01 Bộ ống cấp thuốc thử.
-          01 Kẹp ống thử
-          01 Ống dẫn nước làm mát
Sách hướng dẫn sử dụng và các phương pháp phân tích mẫu.

Analytik Jena _Lò phá mẫu vi sóng Model: TOPWare

Analytik Jena _Lò phá mẫu vi sóng
Model: TOPWare
Hãng sản xuất: Analytik Jena – Đức
Xuất xứ: Đức
Kết quả hình ảnh cho TOPWare   Analytik Jena
-          Chuyên dụng để phá mẫu vô cơ và hữu cơ phục vụ máy AAS/ICP-OES/ICP-MS
-          Dung tích trong 27 lít, màn hình cảm ứng 5.7 inch
-          Đo nhiệt độ trong mẫu bằng sensor hồng ngoại, không tiếp xúc trực tiếp nên ít bị hư hỏng như ở các hãng khác
-          Bình phản ứng từ vật liệu TFM/PTFE chịu axit, áp suất cao, có độ bền cao
-          Bình được làm bằng lớp vỏ gốm (Ceramic) chịu áp suất.
-          Hệ thống thu hồi khí phát sinh từ lò.
-          Công suất vi sóng: 1,450W
-          Tần số vi sóng: 2450 MHz
-          Dải nhiệt độ: 80 – 300 º C 
-          Độ chính xác: +/- 1ºC ở 200ºC
-          Dải cảm biến đo áp suất: 0 – 150 bar (2180 psi)
-          Bộ điều khiển với màn hình cảm ứng
Cung cấp kèm theo Rotor:
-          Làm hoàn toàn bằng vật liệu Teflon (TFM ) nên bền và chịu axít mạnh rất tốt.
-          Tháo lắp dễ dàng, nhanh chóng.
-          Có màng bảo vệ qúa áp trong mỗi lọ chứa mẫu.
-          Thể tích lọ mẫu: 100 mL
-          Gồm 08 bình mẫu
-          Có khả năng giám sát từ xa nhiệt độ.
-          Áp suất làm việc: 100 bar
-          Áp suất kiểm tra tối đa : 150 bar
-          Nhiệt độ làm việc liên tục tối đa : 250 ºC
-          Nhiệt độ làm việc đỉnh tối đa : 300 ºC
Cung cấp chuẩn theo máy với bộ phụ kiện 3000 lần phá mẫu

IKA_Máy lắc ngang Model: HS 260 control

IKA_Máy lắc ngang
Model: HS 260 control
Hãng sản xuất: IKA - Đức
Xuất xứ: Trung Quốc
Kết quả hình ảnh cho HS 260 control

Thông số kỹ thuật:
-          Kiểu lắc ngang
-          Biên độ lắc: 10 mm
-          Trọng lượng lắc tối đa : 7,5 kg
-          Khoảng tốc độ lắc : 10-300 vòng/phút.
-          Hiển thị số tốc độ và thời gian chạy.
-          Có khả năng hẹn thời gian từ 0 -9 giờ 59 phút hoặc liên tục và kết nối với máy tính qua cổng RS232
-          Kích thước máy (WxDxH): 360 x 420 x 98 mm
-          Trọng lượng máy: 8,8 kg
-          Điều kiện môi trường làm việc:
Nhiệt độ: 5-50oC
Độ ẩm: 80%
-          Nguồn điện sử dụng: 230V, 50/60Hz

Ohaus _Cân 02 số lẻ Model: PA4102

Ohaus _Cân 02 số lẻ
Model: PA4102
Hãng sản xuất: Ohaus – Mỹ
Xuất xứ: Trung Quốc
Kết quả hình ảnh cho PA4102
Tính năng kỹ thuật :
Chuẩn ngoại.
- Khả năng cân tối đa : 4100 g
- Độ đọc : 0.01 g
- Độ lặp lại : 0.01 g
- Độ tuyến tính : ±0.02g
- Thời gian ổn định : 3 giây
- Kích thước đĩa cân : 180mm
- Kích thước cân (Ngang x Cao xRộng) : 19.6 x 9.2 x 32.7 cm
- Trọng lượng kiểm tra : 4000g, OIML E2 or ASTM CL 1
- Trọng lượng cân: 3.3kg.
- Nguồn điện sử dụng : 220 VAC, 50/60 Hz
Cồng giao diện RS232.
- Màn hình LCD với đèn nền.
- Chức năng cân :
·         Trọng lượng
·         Cân đếm
·         Cân phần trăm
- Đơn vị cân : Gram, Ounce, Pound, Carat, Pennyweight, Ounce Troy, Grain, Newton,

Halmiton _Máy pha loãng mẫu Model: Microlab 600 Diluter Code: ML625

Halmiton _Máy pha loãng mẫu
Model: Microlab 600 Diluter
Code: ML625
Hãng sản xuất: Halmiton  - Thụy Sỹ
Xuất xứ: Thụy Sỹ
Kết quả hình ảnh cho Microlab 600 Diluter
Tính năng kỹ thuật:
-          Thiết bò pha loaûng maãu chuyeân duïng cuûa Halmiton, cho pheùp pha loaõng töø 1-50000 laàn cho moät möùc pha loaõng giuùp ngöôøi söû duïng tieác kieäm thôøi gian, dung dòch vaø chaát chuaån.
-          Thieát bò töï ñoäng röûa ñöôøng oáng sau moãi laàn pha loaõng ñaûm baûo heä thoáng khoâng bò nhieåm baån (carry over) thích hôïp cho caùc kyõ thuaät phaân tích: AAS, ICP, HPLC, GC, IC…
-          Ñaùp öùng tieâu chuaån GLP vaø GMP: cho pheùp caøi ñaët maät khaåu baûo veä ôû nhieàu caáp ñoä khaùc nhau
-          ÖÙng duïng: Pha loaõng maãu / chuaån
Thoâng soá kyõ thuaät:
-          Ñoä ñuùng: ±1.0%
-          Ñoä chính xaùc: ± 0.2%
-          Toác ñoä bôm: 0.003-6000µL/giaây ( tuøy thuoäc vaøo loaïi sysring)
-          Độphaân giải của syring: 0.02%
-          Töông thích vôùi caùc loaïi syring theå tích khaùc nhau: 10,25,50,100,250µL vaø 1,2.5,5,10, 25,50 mL
-          Tieâu chuaån: CE,CSA
-          Nguoàn ñieän: 24 VDC, 2.5A
-          Kích thöôùc: 177.8 x 139.7 x 266.7
-          Khoái löôïng 5.9 kg
Boä ñieàu khieån:
-          Maøng hình caûm öùng 5.7 inch, theå hieän taát caû thoâng soá cuûa quaù trình laøm vieäc cuûa thieát bò
-          Ñoä phaân giaûi : 640(H) x 480(P) pixels
Gaén theû nhôù 2.0 GB löu tröû phöông phaùp, …