Thứ Tư, 21 tháng 9, 2016

FUKUDA DENSHI _MÁY ĐIỆN TIM 6 CẦN MODEL FX-7202

FUKUDA DENSHI _MÁY ĐIỆN TIM 6 CẦN

MODEL FX-7202

Hãng sản xuấtFUKUDA DENSHI – Nhật Bản
 Kết quả hình ảnh cho FX-7202   FUKUDA DENSHI
Mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện
- Được thiết kế với kiểu dáng mới gọn nhẹ, hiện đại
- Màn hình hiển thị LCD lớn kích thước 115x86mm, có thể hiển thị được 3/6/12 đạo trình điện tim
- Bộ phận lọc nhiễu với nhiều chức năng lọc
- Sử dụng giấy in dạng cuộn cỡ 110mm x20m
- Máy in với đầu in nhiệt độ nhạy cao
- Bộ nhớ trong máy có thể lưu được 128 lần đo
- Cổng kết nối: RJ-45
- Chế độ ghi tự động hoặc bằng tay
- Chức năng phân tích một số kết quả trên giấy ghi
- Nguồn hoạt động: Nguồn điện AC 220V/ 50Hz
    hoặc pin sạc Li-ion gắn sẵn trong máy
  - Đạt tiêu chuẩn an toàn: IEC60601-1, IEC60601-2-25, IEC60601-2-51, CE, CF loại I.
  - Kích thư­ớc: 260W x 206D x 64H mm.
 - Trọng luợng: 2.5kg.
Cấu hình tiêu chuẩn bao gồm:
+ 01 Máy chinh FX-7202
+ 01 Pin sạc
+ 01 Dây cáp điện cực điện tim
+ 06 Bo điện cực trước ngực
+ 04 Kẹp điện cực chi
+ 01 Tuýp gel điện tim
+ 01 Cuộn giấy ghi điện tim
+ 01 Dây nối đất
+ 01 Dây điện nguồn
   + 01 Cuốn hướng dẫn sử dụng

MIR_MÁY ĐO CHỨC NĂNG HÔ HẤP Model : Spirolab III

MIR_MÁY ĐO CHỨC NĂNG HÔ HẤP
Model : Spirolab III
Hãng sản xuất : Mir
Xuất xứ: Ý
 Kết quả hình ảnh cho Spirolab III
Mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện
Phụ kiện cung cấp:
- Máy chính
- Phụ kiện chuẩn kèm theo
- 01 Sách hướng dẫn sử dụng
Tính năng kỹ thuật :
• Nguồn cung cấp: Pin xạc bên trong hoặc nguồn xoay chiều bên ngoài.
• Cảm biến nhiệt độ: Chất bán dẫn ( 0- 450C).
• Dòng cảm biến : Tubin hai hướng theo kỹ thuật số.
• Lưu lương : ± 16L / s
• Thể tích chính xác: ±3% hoặc 50ml.
• Lưu lượng đo chính xác : ± 5% hoặc 200L / s.
• Trở kháng : <0.5 cmH2O/L/s
• Kết nối : USB, Bluetooth, RS 232.
• Hiển thị : màn hình màu FSTN , 320 x 240 pixel.
• Máy in / giấy in: Máy in nhiệt bên trong, với độ rộng khổ giấy là 112mm.
• Mouthpieces: Ø 1.18 inch (30 mm).
• Kích thước: 12.2×8.1×2.6 inch (310×205×65 mm).
• Trọng lượng: 4.2 lbs. (1.9 Kg).
Các thông số d0o được :
FVC, FEV1, FEV1/FVC%, FEV3, FEV3/FVC%, FEV6, FEV1/
FEV6%, PEF, FEF25%, FEF50%, FEF75%, FEF25-75%, FET,
Vext, Lung Age, FIVC, FIV1, FIV1/FIVC%, PIF, VC, IVC,
IC, ERV, FEV1/VC%, VT, VE, Rf, ti, te, ti/t-tot, VT/ti, MVV

Eymasa _MÁY ĐO THÍNH LỰC ( Đo qua đường khí + đường xương ) Model: Redus 95

Eymasa _MÁY ĐO THÍNH LỰC ( Đo qua đường khí + đường xương )
Model: Redus 95        
Hãng sản xuất : Eymasa - Tây Ban Nha

Mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện
- Output : -10 đến 100dB, Dãi tần 250-8000Hz
- Đo thính lực thông qua dần truyền đường khí, đường xương
- Nguồn điện 220V/50Hz
- Trọng lượng : 4.5kg
- Màu : Ral 9002 xám trắng
- Kích thước : Dài 430 x Cao 85 x Rộng 220mm
- Giao diện RS 232C
Bao gồm : Tai nghe qua đầu, giấy ghi, bộ đo dẫn truyền đường xương

AMS S.r.l _MÁY SINH HÓA TỰ ĐỘNG HOÀN TOÀN Model: LIASYS

AMS S.r.l _MÁY SINH HÓA TỰ ĐỘNG HOÀN TOÀN
Model: LIASYS
Hãng sản xuất : AMS S.r.l - ITALY
Nước sản xuất : Ý

Tiêu chuẩn : ISO 9001:2000; ISO 13485:2003
           
Mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện
Phụ tùng kèm theo:
      -     Phần điện cực chọn lọc : Na+, K+, Cl- , Ca++
-      01  đĩa mềm chương trình
-      04 giá để mẫu (ống cơ bản, từ vị tŕ 1 – 16)
-      01 giá để mẫu (mẫu khẩn, ống cơ bản 1 – 14)
-      04 giá để mẫu (cốc đựng mẫu 1 – 16)
-      01 giá đựng mẫu (mẫu khẩn, cốc 1 – 14)
-      01 dây điện nguồn.
-      01 bộ kim hút mẫu
-      02 cầu chì 6.3A-T  6.3x32
-      01 cáp nối (5m)
-      01 khóa dùng để mở (đĩa phân t́ch)
-      50 chai đựng thuốc thử
-      01 nhãn phân t́ch cho chai đựng thuốc thử
-      01 bịch 200 cốc đựng mẫu thử
-      200 cốc đựng mẫu dành cho chế chế độ chạy P.Tube
-      01 hộp dung dịch rửa (2x250mL)
-      01 chai dung dịch tráng 50mL
-      01 hướng dẫn sử dụng
-      03 adapter monotest
-      10 chai đựng thuốc thử 10mL
-      10 chai đựng thuốc thử 2mL
-      03 adapter chai đựng thuốc thử 2mL
-      01 tua-vit
-      01 điện cực Na
-      01 điện cực K
-      01  điện cực Cl
-      01 điện cực Ref
-      01 dung dịch calib 10x100mL
-      01 dung dịch calib 4x20mL
-      01 dung dịch pha loãng nước tiểu 125mL
-      01 dung dịch rửa điện cực 8x9ml + 1x75
-      01 dụng cụ tháo mở điện cực
-      01 adapter kết nối bằng cáp qua cổng seri
Tặng kèm:
 01 hệ thống máy t́nh mua tại Việt Nam gồm:
- 01 CPU với cấu hình chuẩn
- 01 màn hình LCD
- 01 bàn ph́m, chuột
 01 máy in khổ giấy A4 (mua tại Việt Nam)
 01 UPS 1 KVA (mua tại Việt Nam)
Cấu hình cung cấp:
-        Máy chính cùng phụ kiện chuẩn
-        Dây nguồn
-        Hướng dẫn sử dụng
Loại máy:
LIASYS là hệ thống máy phân tích sinh hóa và miễn dịch hoàn toàn tự động thế hệ mới, có khả năng truy nhập mẫu ngẫu nhiên và liên tục, phần mềm chạy máy thân thiện, chạy trên giao diện Window, có tính linh hoạt và là tiết kiệm cao.
Phương pháp đọc:
Phương pháp đo quang trực tiếp
Hệ thống quang:
·           Quang kế: đo nhiều dải tần khác nhau, hệ thống đo quang song song
·           Kính lọc: 8 kính lọc giao thoa dải sóng hẹp
·           Nguồn sáng: đèn Halogen 6V/10W
·           Đường truyền: 10 mm
·           Dải tuyến tính: 0.0001 – 2.500 Abs
·           Độ phân giải: 0.0001 Abs
Hệ thống máy:
·           Hệ thống thuốc thử onboard:
       4 khay thuốc thử với 33 vị trí cho thuốc thử như sau:
+      2 khay làm lạnh bằng hệ thống peltier lưu giữ 20 vị trí thuốc thử
+      2 khay cho 13 vị trí thuốc thử còn lại và 14 vị trí cho standard và control tại nhiệt độ phòng
+      2 vị trí pha loãng
·           Nạp mẫu:
       5 khay cho phép nạp mẫu liên tục ở:
+      4 khay riêng biệt, mỗi khay có 16 vị trí nạp mẫu cho phép thực hiện việc nạp mẫu liên tục
+      1 khay có 14 vị trí mẫu khẩn cho phép thực hiện đo bất kỳ lúc nào

·           Phương pháp đo:
+      Điểm cuối
+      Động học
+      Đo  chênh lệch
+      So màu
+      Miễn dịch
+      Có thể đo đến 999 test
+      Tất cả các phương pháp đều có thể được lập trình

·           Kích thước ống đựng mẫu thông thường:
+      Tối đa 16 x 100 mm (chiều cao)
·           Quy trình nạp mẫu khẩn:
+      Có thể nạp bất cứ lúc nào trong quá trình đang chạy máy
·           Công suất:
+      330test/ giờ (với ISE)
+      200 test/giờ (không có ISE)
·           Cánh tay nạp mẫu:
Di chuyển nhanh chóng đến tất cả các vị trí khác nhau và hút thuốc thử, mẫu thử, standard và control và bơm vào các cuvette phản ứng để thực hiện việc đọc mẫu. Điện cực hút mẫu và thuốc thử được tự động rửa và làm khô ở cuối mỗi giai đoạn nạp mẫu ngăn không bị nhiễm chéo và dơ điện cực ảnh hưởng đến chất lượng lần đo sau.
+      Có thể cảm ứng mực chất lỏng
+      Có thể làm ấm lại thuốc thử tại nhiệt độ 37oC
+      Có thể tự động rửa điện cực
·           Hệ thống pha loãng:
Trang bị hệ thống pha loãng với chức năng rửa tự động
+      Thể tích mẫu thử: 3.0 mL – 99 mL (tăng 1 mL)
+      Thể tích thuốc thử: 3.0 mL – 500 mL (tăng 1 mL)
·           Khay phản ứng:
Khay tròn với 60 cuvette tái sử dụng:
+      Sau khi đọc, tất cả cuvette phản ứng sẽ được tự động rửa tráng và làm khô
+      Đi kèm với mỗi chu trình rửa, phần mềm cài đặt sẽ thực hiện việc kiểm tra chất lượng cuvette liên tục bằng cách đọc ở bước sóng 340 nm
+      Nhiệt độ ủ: 37oC

·           Thể tích đọc tối thiểu:
300 mL
·           Nhiệt độ ủ:
37oC
·           Hệ thống máy tính (mua tại Việt Nam):
+      CPU: Intel
+      RAM 1 Gb
+      CD ROM 32X
+      Ổ cứng: ³ 20 Gb
+      Màn hình: màu 15 inch
+      Máy in khổ A4
+      Kết nối: 2 cổng RS 232 USB , 1 cổng parallel
+      Hệ điều hành: Window XP

·           Thể tích nước tiêu thụ:
1.5 ml/ test
·           Nguồn điện:
90 - 250 VAC, 47/63 Hz, 300W
·           Kích thước:
42 x 65 x 100 cm (HxWxL)
·           Cân nặng:
65 kg
·           Điều kiện hoạt động:
+      Nhiệt độ 18 – 30oC
Độ ẩm: 20 – 85%