Thứ Năm, 1 tháng 9, 2016

MÁY ĐỂM TIỂU PHÂN TRONG CHẤT LỎNG Model: Abakus® mobil air

MÁY ĐỂM TIỂU PHÂN TRONG CHẤT LỎNG
Model: Abakus® mobil air
Hãng S/X: KLOTZ – ĐỨC

1.   Ứng dụng:
-          Theo dõi và kiểm soát hạt trong phòng sạch; khu làm việc sạch sẽ; khu cách ly; các vùng lọc trong khu mổ; khí nén; khu vực tiếp nạp trong ngành công nghiệp dược phẩm; hiệu quả kiểm tra lọc; đo độ sạch sẽ bề mặt....
2.   Tính năng kỹ thuật:
-       Thiết bị Abakus® mobil air được dùng đo số lượng và kích thước hạt trong khí và không khí
-       Thiết bị phù hợp cho phân tích phòng lab hoặc di động
-       Chuẩn theo máy có sensor LDS 328,
-       Màn hình LCD vận hành đơn giản, nhanh chóng. Trong quá trình đo, màn hình hiển thị 32 kênh kích thước hạt, ngày, giờ và số lần đo
-       Các kết quả đo được thống kê trong một bảng.
-       Sau mỗi lần đo, kết quả có thể được in bằng máy in nhiệt
-       Với phần mềm đánh giá “đăng nhập và hiển thị”, kết quả đo có thể chuyển qua PC, phần mềm cho phép đo trực tiếp và lưu dữ liệu
-       Hệ thống với chức năng tự động hiệu chuẩn, người dùng có thể kiểm tra và hiệu chỉnh lại hệ thống bất cứ lúc nào
3.   Thông số kỹ thuật:
-       Bộ tạo dòng: bơm chân không
-       Hệ thống quang: tán xạ tập trung quang học 900
-       Màn hình hiển thị và điều khiển: màn hình LCD với 5 phím điều khiển
-       Thời gian đo: 1 giây – 99 giờ
-       Chế độ đo: đo đơn với 1 – 9 phép đo/ chu ký hoặc đo liên tục
-       Dữ liệu hco mỗi lần đo: ngày, giờ, loại mẫu/ số thứ tự, thời gian đo, thời gian dừng, 32 kênh đo tự chọn, số hạt tích lũy và thể tích phân bố,
-       Cảnh báo: lập trình cho từng cấp độ sạch
-       Máy in nhiệt: DPU 414
-       Kết nối máy tính: cổng RS232
-       Nguồn cấp: 230/115 VAC, 50/60 Hz, max. 250W
-       Kích thước: 260 *x360 x 180mm (L x W x H)
-       Khối lượng: 12 kg (thép không gỉ)/ 10kg (nhôm)
-      Sensor đo:
Model
tốc độ dòng (lít/ phút)
dải đo (µm) với hiệu chuẩn Latex
Nồng độ
Nguồn sáng
LDS228
28.3
0.2 – 10
1.000.000/ cbf       
Lazer diode
LDS328
28.3
0.3 – 10
1.000.000/ cbf       
Lazer diode
LDS32.8s      
28.3
0.3 – 10
1.000.000/ cbf       
Lazer diode
LDS528  
28.3
0.5 – 10
1.000.000/ cbf       
Lazer diode
LDS2/2          
28.3
5 – 500
1.000.000/ cbf       
Lazer diode

4.   Phụ kiện lựa chọn thêm:
§  Phần mềm đánh giá
§  Cảm biến đo nhiệt độ, độ ẩm, sự khác về áp suất và độ nhớt khí
§  Bộ tây cầm giữ mẫu tự động start/ stop quá trình đo ở khoảng cách 5m so với thiết bị
§  Bộ phun áp suất không khí cho hệ thống dòng chảy
Valy đựng máy

MÁY LẤY MẪU KHÍ VI SINH VẬT Model: FH6

MÁY LẤY MẪU KHÍ VI SINH VẬT
Model: FH6
Hãng S/X: KLOTZ – ĐỨC


1.   Ứng dụng:
-          Kiểm soát các mức vi sinh vật gây nhiễm trong không khí trong các khu vực của bệnh viện, nhà máy dược – mỹ phẩm – thực phẩm
2.   Đặc tính kỹ thuật:
-          Vùng đo: 25-1000 liter (lựa chọn: 25, 50, 100, 150, 200, 250, 300, 350, 400, 450, 500, 750, 1000 liter)       
-          Lưu lượng dòng chảy tùy chỉnh: ± 1% từ giá trị mục tiêu trong khoảng 0 – 40°C
-          Thể tích dòng:  
§  100l/phút: 45l/min 33l/min với phương pháp va chạm
§  30 l/min với phương pháp lọc
-          Công suất dòng: 450 mA ở chế độ đo
-          Pin: 14.4 V, thời gian sử dụng 4.5 h, thời gian sử dụng khoảng 90 lần đo
-          Impaction speed:         31.33 m/s , 44.7 m/s and 32.7 m/s
-          Hiệu quả lấy mẫu:       
d50 = 2.2 µm :  với vòi phun no.1 và 100l/phút
d50 = 1.0 µm :  với vòi phun no.2 và  45l/phút
d50 = 1.2 µm :  với vòi phun no.2 and   33l/phút
-          Đĩa Petri xoay: đồng bộ - IU/ đo lường
-          Ống hút hút bụi, thành phần dây buộc, thành phần chuẩn bộ tripod và bộ giữ đĩa petri bằng nhôm và thép không gỉ
-          Vị trí: ngang hoặc dọc với bộ tripod và đầu hình cầu có thể điều chỉnh  
-          Kích thước: 250x150x150 (HxWxD mm)
-          Khối lượng: 2.5 kg
-          Kiểm tra CE: nguồn cấp và bộ sạc; lọc và valy đựng; ống hút/ adapter; bộ điều khiển từ xa với con lăn và túi mang; ống lưu lượng khí khử trùng.
Tính năng bộ Pin sạc:
-          Kích thước: 100x65x80 (HxWxD mm)
-          Khối lượng: 0.25 kg
-          Cáp dài: 2 m
-          Nguồn điện:
§  Đầu vào: 100-240 V / 47-63 Hz / 700 mA
§  Đầu ra: 24 V / 1.25 A
3.   Cung cấp bao gồm:
-          Máy chính
-          Bộ tripod với con lăn và đầu hình cầu; bao gồm:
§  Bộ Tripod có thể gấp lại tổng thế với suy giảm khí nén  710455
§  Đầu hình cầu MIDI, MA 352  710678
§  Bộ lăn 22mm  710018
-          Bộ đệm cho bộ đầu lọc: phải được vặn vào máy chính thay cho các ống hút
-          Vòng đệm cho giữ bộ lọc bằng nhựa
-          Gói 10 lọc nhựa
-          Bộ giữ lọc làm từ nhôm với sàng tinh dệt hỗ trợ cho lưới thép
Tài liệu hướng dẫn sử dụng

MÁY ĐỂM TIỂU PHÂN TRONG CHẤT LỎNG Model: Syringe LDS 23/25

MÁY ĐỂM TIỂU PHÂN TRONG CHẤT LỎNG
Model: Syringe LDS 23/25
Hãng S/X: KLOTZ – ĐỨC

1.      Ứng dụng:
-          Đo hạt trong khu vực thí nghiệm
-          Kiểm soát tạp chất trong dung dịch
-          Kiểm soát chất lượng trong sản phẩm dược
-          Xác định bụi bẩn còn sót lại
-          Phân tích kích thước hạt
-          Thiết bị đo kích thước hạt và số lượng hạt trong mẫu dung dịch
2.      Đặc tính kỹ thuật:
Máy chính
Code: PCC-SY-LDS 23/25 usp
Bao gồm:
-          Bộ đưa mẫu Syringe và card đo PCC 1.0:
Bộ đưa mẫu Syringe®:
§  Kích cớ Syringe: 1 ml, 10 ml 25 ml
§  Thể tích mẫu đo nhỏ nhất: 10 µl
§  Bộ khuấy từ (lựa chọn thêm): tốc độ điều chỉnh  0 – 200 U/phút
§  Giao diện RS232
§  Nguồn cấp: 230 V/AC ; 115 V/A
§  Kích thước: 260 x 260 x 400 (L x W x H)
§  Khối lượng: 8 kg
Card đo PC SLC 1:
§  Slots: 16 Bit ISA-Slot (long)
§  Độ phân giải: 12 Bit A/D chuyển đổi tương đương 4096 kênh
§  Bộ giải mã: Address of insert card in I/O area adjustable via DIP switch
§  Nguồn cấp: +5 V / 350 mA, +/- 12 V / 20 Ma
§  Kích thước: 276 x 99 mm
-          Đầu dò LDS 23/25 USP:
§  Tốc độ dòng: 20 ml/ phút;
§  Dải đo: 1µm - 50µm,
§  Dải nồng độ: 100.000 hạt/ ml

Phần mềm cho ứng dụng ngành dược
Code: SW-CA 01

-          Kiểm soát và đánh giá thiết bị đếm hạt, ứng dụng trong lĩnh vực dược
-          Đáp ứng tiêu chuẩn dược điển Mỹ USP
3.      Cung cấp bao gồm:
-          Máy chính với bộ đưa mẫu Syringe; card đo PCC 1.0 và Đầu dò LDS 23/25 USP:
-          Phần mềm SW-CA 01 cho ứng dụng ngành dược
-          Hiệu chuẩn Code: KAL / USP: Hệ thống hiệu chuẩn theo tiêu chuẩn USP
-          Máy tính – Máy in (Mua nhà cung cấp tại Việt Nam)
Tài liệu hướng dẫn sử dụng

MÁY ĐO ÁP SUẤT THẨM THẤU Model: OSMOMAT 3000

MÁY ĐO ÁP SUẤT THẨM THẤU
Model: OSMOMAT 3000
Hãng S/X: GONOTEC – ĐỨC

1.   Đặc tính kỹ thuật:
-          Màn hình điều khiển, hiển thị cảm ứng
-          Hiệu chuẩn 2 hoặc 3 điểm; tự động hiệu chuẩn nếu
sử dụng chất chuẩn GENOTEC
-          Dữ liệu chuyển qua PC qua cổng USB hoặc RS232
-          Lượng mẫu: 50µl
-          Thời gian đo: 60 giây
-          Đơn vị: Mosmol/kg h2o
-          Dải đo: 0 ÷ 3000 mosmol/kg h2o
-          Độ tuyến tính: ≤1%
-          Độ lặp lại:
§  ≤ ±2 digit [0.. 400] mosmol/kg h2o
§  ≤ ±0.5% [400.. 3000] mosmol/kg h2o
2.   Cung cấp bao gồm:
-          Máy chính kèm: 100 cốc đo dùng 01 lần; 10 ống hiệu chuẩn tiêu chuẩn 300 mOsmol/kg; 01 ống mở; 01 Pasteur pipette (bellow); 02 cầu chì dự phòng; 01 bộ dụng cụ tùy chỉnh; 01 cáp nguồn; 01 cáp dữ liệu cho kết nối RS232; 01 Hướng dẫn sử dụng
Code: 32.00
3.   Cung cấp vật tư tiêu hao:
-          05 gói cốc đo sử dụng 01 lần, mỗi gói có 1000 cốc
50 ống hiệu chuẩn tiêu chuẩn 300 mOsmol/kg 

MÁY QUANG PHỔ UVVIS ANALYTIK JENA KHE CỐ ĐỊNH Model: SPECORD 200 Plus

MÁY QUANG PHỔ UVVIS ANALYTIK JENA  KHE CỐ ĐỊNH
Model: SPECORD 200 Plus
Hãng S/X: ANALYTIK JENA – ĐỨC

1. Đặc tính kỹ thuật:
-      Máy tích hợp kính lọc Holmium sẵn trên máy (không phải bộ kính lọc rời): tự động chuẩn bước sóng trên máy tại 05 bước sóng: 279,30 nm;
360.85 nm; 453.55 nm; 536.35 nm; 637.70 nm với sự hỗ trợ của phần mềm WinASPECTS PLUS mà không cần có một thao tác cơ học nào
-      Có vị trí đặt mẫu đặc biệt cho các mẫu đục (chuẩn
theo máy)
-      Buồng đựng mẫu lớn, có thể cho bộ cell 15 vị trí
-      Hệ thống quang học 2 chùm tia
-      Dải sóng: 190 – 1100nm
-      Độ rộng phổ: 1,4 nm
-      Dùng cách tử: 1800 vạch/ mm
-      Ánh sáng lạc:
  • ≤  0.3 %T (ở bước sóng 198nm theo KCl
 Merck 1.08164.0001)
  • ≤  0.03% (ở bước sóng 220nm NaI)
  • ≤  0.03% (ở bước sóng 240nm NaI)
  • ≤  0.02% (ở bước sóng 340nm NaNO2 )
-     Độ chính xác bước sóng (tại bước sóng 656 nm
: ≤±0.1nm
-     Độ lặp lại bước sóng (với lọc Holmi oxit): ≤ ± 0.02 nm 
-          Khoảng hiển thị phổ: -8A tới 8A
-          Khoảng quang học: - 3A  tới 3A
-          Độ lặp lại trắc quang: ≤ ± 0.0005 Abs
-          Độ chính xác quang:
§  VIS ở bước sóng 546nm với thuỷ tinh trung tính kính lọc Hellma F4 ≤  ± 0.003A 
§  UV với Potasium dichromate theo tiêu chuẩn Ph. Eur. ≤±0.01A 
-      Tốc độ quét bước sóng: 12000 nm/phút  với các mức: 1.2, 3, 6, 12, 30, 60, 120, 300, 600, 1200, 3000, 6000 và 12000 nm/phút (điều khiển qua phần mềm)
-      Độ ổn định đường nền ở 500nm: ≤ ± 0.0005 A/h
-      Độ nhiễu đường nền ở 500nm : ≤ 0.0001 Abs (RMS)
-      Độ phân giải UV (Toluen-Hexan): 1.6
-      Nguồn sáng: đèn halogen và D2
2.   Cung cấp bao gồm:
-      Máy chính với Cáp kết nối máy tính; Cầu chì dự phòng; cổng USB; Phần mềm WinASPECT PLUS; Bộ giữ mẫu phù hợp cho cell từ 10 đến 50 mm; Tài liệu hướng dẫn sử dụng tiếng Anh và tiếng Việt
-      Cuvet thủy tinh 10mm: 02 cái
-      Cuvét thạch anh 10mm: 02 cái
Tài liệu hướng dẫn sử dụng

MÁY ĐO ĐỘ MÀI MÒN VIÊN THUỐC (LOẠI 02 TRỐNG) Model: FT1020

MÁY ĐO ĐỘ MÀI MÒN VIÊN THUỐC (LOẠI 02 TRỐNG)
Model: FT1020
Hãng sản xuất: LABINDIA - Ấn Độ
Kết quả hình ảnh cho FT1020  LABINDIA