Thứ Hai, 1 tháng 8, 2016

MÁY ĐO NỒNG ĐỘ BỤI/ KÍCH THƯỚC HẠT BỤI CẦM TAY Model: DustMate

MÁY ĐO NỒNG ĐỘ BỤI/ KÍCH THƯỚC HẠT BỤI CẦM TAY
Model: DustMate
Hãng sản xuất: TURKEY – ANH
Xuất xứ: Anh
Kết quả hình ảnh cho DustMate       TURKEY
1.      Tính năng kỹ thuật:
-      Kiểm soát không khí với thời gian thực
-      Đồng thời TSP, PM10, PM2.5 và PM1.0
-      Thiết bị đo dạng cầm tay
-      Có thể tích hợp chức năng đo khí tượng học: đo tốc độ gió – đo hướng – lượng mưa – nhiệt độ và độ ẩm
2.      Thông số kỹ thuật:
-       Ống chuẩn vào: Ống TSP (bằng thép khổng gỉ 1mm)
-       Gia nhiệt ống đầu vào: gia nhiệt đến 600C (lựa chọn thêm)
-       Đầu dò (detector): loại đầu dò Tunrkey khuếch tán lazer
-       Chế độ đo: TSP, PM10, PM2.5, PM1.0
-       Dải đo khối lượng: 0 – 6 mg/m3
-       Giới hạn đo: 0,01 µg/m3
-       Dải hiển thị: 0 – 60 mg/ m3 (không có phần kích thước hạt)
-       Dải kích thước hạt: đường kính từ 0 – 20 µm
-       Chế độ đếm hạt: 03 kênh với số hạt/ cc
-       Tốc độ dòng: 600cc/ phút
-       Giấy lọc loại đường kính 25mm GFA
-       Dải nhiệt độ vận hành: -50C đến +500C
-       Chức năng bảo vệ bằng mật khẩu
-       Màn hình hiển thị ký tự số, 02 dòng
-       Bộ nhớ trong 32kbyte với pin dự phòng riêng
-       Khoảng thời gian đo liện tục trung bình đến 04 giờ
-       Pin sạc 6v 1.2 AH
-       Dòng cực máng lấy mẫu không bao gồm chức năng gia nhiệt: 200 mA
-       Cổng ra RS232 với độ truyền quang thông 9600 qua PC
-       Valy đựng bảo vệ, đáp ứng IP66
-       Kích thước: 160 x 100 x 100 mm
-       Khối lượng: 1,2kg
-       Lựa chọn thêm:
§  Gia nhiệt ống đầu vào: gia nhiệt đến 600C
§  Chức năng cảnh báo: âm thanh, tín hiệu cảnh báo thị giác, văn bản đến di động, email
§  Bộ sạc với dòng vào 80 -  260v AC
§  Đầu vào đo khí tượng học: đo tốc độ gió – đo hướng – lượng mưa – nhiệt độ và độ ẩm
§  Đăng nhập đầu vào khác: đầu vào 0 -  5 volt analogue
§  Truyền tín hiệu từ xa (Telemetry I/Q): độ truyền quang thông 1200
§  Đầu ra analogue: 0 -  4 volt analogue của TSP hoặc kênh PM10, độ phân giải 12 bit
§  Hộp treo tường hoặc hộp cột đèn với thép không gỉ có khóa
3.      Cung cấp bao gồm:
-       Máy chính kèm phụ kiện chuẩn
Tài liệu hướng dẫn sử dụng tiếng Anh và tiếng Việt

ACO _ MÁY ĐO ĐỘ RUNG Model: 3116

ACO _ MÁY ĐO ĐỘ RUNG
Model: 3116
Hãng sản xuất: ACO – Nhật Bản
Xuất xứ: Nhật Bản
Kết quả hình ảnh cho 3116  ACO
1. Thông số kỹ thuật máy chính:
Dải đo rung:
- Gia tốc (ACC): 0.02 ÷ 200m/s² RMS
- Vận tốc (VEL): 0.02 ÷ 200mm/s RMS
- Độ dịch chuyển (DISP): 2 ÷ 2000μm EQp-p
Dải đo tần số:
- Gia tốc (ACC): 3Hz ÷ 10kHz
- Vận tốc (VEL): 10Hz ÷ 1kHz(Phù hợp với JIS B0907-1989)
- Độ dịch chuyển (DISP): 10Hz ÷ 400Hz
Thang đo:
- Gia tốc (ACC): 20, 200m/s² RMS
- Vận tốc (VEL): 20, 200mm/s RMS
- Độ dịch chuyển (DISP): 200, 2000μm EQp-p
Màn hình tinh thể lỏng:
- Màn hình: LCD 128×64 dot , có đèn màn hình
- Giữ cố định giá trị: Có
- Màn hình hiển thị số:
+ 4 ký tự, tốc độ đáp ứng màn hình: 1 giây hoặc 2 giây (tuỳ chọn)
+ (Trị trung bình của 10 dữ liệu tại 100 mili giây, 1 giây hoặc hoặc 20 dữ liệu tại 100 mili giây, 2 giây)"
- Biểu đồ Bar - graph: 0 ÷ 100%
- Cảnh báo vượt ngưỡng: cho toàn dải đo
- Báo pin: Thể hiện 4 mức pin trên màn hình
- Bộ nhớ: Tối đa 256 dữ liệu, 4kB
 Ngõ ra: Hiện thị chế độ AC hoặc chế độ tai nghe trên màn hình
- Ngõ ra AC:
+ Điện áp: 1Vrms(FS)
+ Tải trở: >100kΩ"
- Ngõ ra tai nghe: Giám sát âm rung bằng tai nghe với chức năng âm thanh
- I/O Terminal : Kết nối dữ liệu cho PC và máy in, cổng giao tiếp: RS-232C
- Cổng kết nối : RS 232
- Nhiệt độ hoạt động : - 10 - 500C - Độ ẩm : 30 - 90% ( Không ngưng tụ)
- Pin – thời gian sử dụng  : 2 pin Alkaline loại LR03 -  12 h hoặc AC Adapter
- Trọng lượng : 130g ( gồm pin)
2. Đầu đo gia tốc Acceleration loại 7812B:
- Độ nhạy: 5.0Mv/m/s2 (49.1 mV/G) ±3% tại 100Hz
- Tần số: 1Hz8kHz
- Nguồn cấp: DC7V0.54mA
- Dải nhiệt độ: -10+60
- Kích thước: 24φ×50
- Khối lượng: khoảng 60g
3. Cung cấp bao gồm: 
- 01x Máy chính loại 3116
- 01xĐầu đo gia tốc Acceleration loại 7812B
- 01xCáp kết nối đầu đo (Curl cable)
- 01x Magnet
- 01x chốt tiếp xúc (Contact pin)
- 2x pin Alkaline LR03,
-1x bao đựng,
-1x sách hướng dẫn sử dụng.

ACO_ MÁY ĐO ĐỘ RUNG Model: TYPE 3233

ACO_ MÁY ĐO ĐỘ RUNG
Model: TYPE 3233
Hãng sản xuất: ACO – NHẬT BẢN
Xuất xứ: NHẬT BẢN 
Kết quả hình ảnh cho TYPE 3233   ACO
1. Tính năng kỹ thuật thân máy chính:
-          Đáp ứng tiêu chuẩn: JIS C 1510-1995
-          Chức năng đo: LV, Lva, Leq, Lmax, Lmin, Lx
-          Thời gian đo có thể tự chọn: 10 giây, 1 phút, 5 phút, 10 phút, 15 phút, 30 phút, 1 giờ, 8 giờ, 12 giờ, 24 giờ hoặc thời gian đo bằng tay lên đến 199 giờ 59 phút 59 giây
-          Thang đo: 30 ÷ 120dB
-          Độ ồn: <30 dB
-          Dải tuyến tính: 75 dB
-          Dải bước chuyển:  bước 20dB, 2 thang chuyển đổi:
§  30 ÷ 90dB
§  50 ÷ 110dB
-          Thang tần số: 1÷ 80Hz
-          Mạch hiệu chỉnh tần số: ngang – dọc và phẳng
-          Mạch phát hiện giá trị hiệu quả với giá trị thực
-          Đặc điểm động học: 0.63 giây
-          Hiệu chuẩn với bộ dao động điện tử, sóng hình sin là 31.5Hz
-          Khoảng chu kỳ lấy mẫu:
§  2ms (Leq)
§  64ms (Lmax, Lmin, Lx)
-          Tính giá trị Lmax, Lmin trong thời gian đo theo ba hướng đồng thời.
-          Chức năng dừng
-          Màn hình hiển thị tinh thể lỏng 128 x 64 dots
-          Màn hình loại 4 số, có khả năng cập nhật số liệu 1 giây
-          Hiển thị thanh màn hình, chu kỳ khoảng thời gian 64ms
-          Hiển thị cảnh báo:
§  Qúa dải, hiển thị cảnh báo khi vượt quá 10 dB
§  Hiển thị cảnh báo khi tín hiệu đo thấp hơn 0.6 dB so với mức Lmin
§  Cảnh báo về tình trạng pin (với 04 mức)
§  Thời gian: Năm, tháng, ngày, giờ, phút, giây
-          Ngõ ra ba kênh riêng biệt
-          Ngõ ra AC:
§  Thế ngõ ra (Output Voltage): 1 Vrms (toàn dải)
§  Trở kháng ngõ ra: 600 Ohm
§  Tải trở kháng: không nhỏ hơn 10 KiloOhm
-          Ngõ ra DC:
§  Thế ngõ ra (Output Voltage):
2.5V (toàn dải)
0.25V/10dB
§  Trở kháng ngõ ra: 50 Ohm
§  Tải trở kháng: không nhỏ hơn 10 KiloOhm
-          Cổng kết nối RS232C
-          4 Pin AA
-          Chức năng lưu dữ liệu tự động hoặc bằng tay
-          Môi trường làm việc: -10÷ 50oC/ 30% ÷ 90% RH (không đọng sương)
-          Khối lượng: khoảng 350g bao gồm Pin

Đầu dò rung ba chiều
Model: 7833
-          Tích hợp bộ khuếch đại (Pre Amplifier)
-          Không thấm nước tiêu chuẩn Class 2 Drip-proof II (type JIS C 0920)
-          Độ nhạy: 100mV (m/s2)
-          Độ nhạy chiều ngang (Transferse): <5%
-          Dải tần số: 1÷ 200Hz
-          Môi trường làm việc: -10÷ 50oC
-          Kích thước: Ø70x45mm
-          Khối lượng: khoảng 300g

2. Cung cấp bao gồm:
-          01x Máy chính (TYPE 3233)
-          01x Đầu dò rung 03 chiều (TYPE 7833)
-          01x Cáp dài 3m (BC-0233)
-          01x BNC pin cord (BC-0071)
-          04x Pin AA
-          01x Hộp chứa máy
-          01x Tài liệu hướng dẫn sử dụng
01x Giấy chứng nhận C/O (nguồn gốc xuất xứ) do công ty ACO cấp

ACO _ MÁY ĐO ĐỘ ỒN Model: 6226

ACO _ MÁY ĐO ĐỘ ỒN
Model: 6226
Hãng sản xuất: ACO  – Nhật Bản
Xuất xứ: Nhật Bản
Kết quả hình ảnh cho 6226   ACO
1.      Tính năng kỹ thuật:
-       Đo mức % (Lx) – lựa chọn 5 giá trị
-       Đo trung bình liên tục mức áp suất âm thanh Leq
-       Dải tuyến tính rộng 100 dB
-       Trang bị cổng giao diện RS232, cho phép chuyển dữ liệu qua PC
-       Trang bị bộ nhớ lưu trữ 15.000 bits dữ liệu
-       Màn hình hiển thị LCD dễ dàng quan sát
2.      Thông số kỹ thuật:
-       Áp dụng các tiêu chuẩn :
§  IEC 60651 Loại 2
§  IEC 60804 Loại 2
§  IEC / CDV 61672-1 Class 2
-       Các chức năng đo:
§  Lp: cấp độ áp lực âm thanh
§  Leq:  Mức áp suất âm thanh
§  Le: âm thanh xúc cấp
§  Lmax: cấp độ âm thanh tối đa
§  Lmin: cấp độ âm thanh tối thiểu
§  LX: Cáp % (5 giá trị  lựa chọn)
§   Lpeak: Waveform đỉnh giữ 
-       Mức đo cực đại: 137 dB rms, 130 dB tại c.f.3
-       Đầu Microphone: 1/2 Electret condenser microphone
-       Dải đo:
§  28dB ÷ 130dB (A)
§  33dB ÷ 130dB (C)
§  38dB ÷ 130dB (F)
-       Thời gian đáp ứng : nhanh / chậm
-       Màn hình LCD:
§  Hiển thị số 4 digit, khoảng thời gian 1s
§  Thanh hiển thị, khoảng thời gian 1s
-       Nguồn cấp: 04 Pin 1.5V alkaline loại IEC type LR6, lựa chọn thêm bộ AC adapter
-       Kích thước : 85 (W) x284 (H) x48 (D)mm
-       Trọng lượng : 420g
3.      Cung cấp bao gồm:
-          Máy chính
-          Màn chắn gió (windbreaking screen)
-          Bọc đựng
-          4 pin AA
-          Driver
Tài liệu hướng dẫn sử dụng