Thứ Sáu, 1 tháng 7, 2016

Máy đếm hạt bụi sáu kênh Met One GT-526S Model: GT-526S

Máy đếm hạt bụi sáu kênh Met One GT-526S
Model: GT-526S
Hãng sản xuất: Metone
Xuất xứ Mỹ


Nguyễn lý hoạt động: Đếm số hạt bụi riêng lẻ bằng ánh sáng laser phân tán
Giải kích thước hạt bụi: 0.3μm - 10μm, 6 kênh
Kích thước hiệu chuẩn: 0.3 μm, 0.5μm, 1.0μm, 2.0μm 5.0μm and 10μm
Người sử dụng có thể cài đặt:
  0.3μm - 2.0μm (bước nhảy 0.1μm)
  2.0μm - 10μm (bước nhảy 0.5μm)
Mật độ: 0 – 3,000,000 hạt/khối phút (105,900 hạt/L)
Độ chính xác: ± 10% to calibration aerosol
Lưu lượng: 0.1 cfm (2.83 lpm)
Bộ nhớ: 8,000 mẫu
thời gian lấy mẫu: điều chỉnh: 1 đến 999 giây
thời gian giữu: điều chỉnh 0 đến 999 giây
Nguồn sáng: Laser Diode, 90mW, 780 nm
Pin: 7.4V 2,200 mAH Li-ion 10 hoạt động liên tuch
thời gian sạc đầy: 2.5h
Bộ sạch: 100 – 240 VAC, 50/60Hz
Đạt chứng chỉ: Meets hoặc exceeds CE, ISO 21501-4
Hiển thị: 16-character × 4–line LCD
bạn phím: 7-key membrane type
Kích thước: 15.9 cm, 10.2 cm,5.4 cm
Trọng lượng: 0.91 kg
Phụ kiện: HDSD,
cáp RS232 , cáp USB, phần mềm Comet,
Bộ sạc, Đầu lấy mẫu, hộp cứng, đầu lọc,

Máy đếm hạt bụi 2 kênh Met One GT-521 (0.3 đến 5.0 μm) Model: GT-521

Máy đếm hạt bụi 2 kênh Met One GT-521 (0.3 đến 5.0 μm)
Model:  GT-521
Hãng sản xuất: Metone
Xuất xứ: Mỹ


Nguy
ên lý hoạt động: Đếm số hạt bụi riêng lẻ bằng ánh sáng laser phân tán
Giải kích thước hạt bụi: 2 kênh từ 0.3 đến 5.0 μm (bước nhảy 0.1 μm)
Mật độ: 0 – 3,000,000 hạt/ khối foot (105,900 hạt/L)
Độ chính xác: ± 10%, to calibration aerosol
Độ nhạy: 0.3 μm
Lưu lượng: 0.1 cfm (2.83 lpm)
Thời gian lấy mẫu (điều chỉnh): 6 đến 999 giây
Thời gian giữ (hold) (điều chỉnh): 1 đến 999 giây
Nguồn sáng: Laser diode, 30 mW, 780 nm
Nguồn cung cấp: 6V Ni-MH  battery
Bộ sạc: 100 – 240 VAC /9 VDC @ 350 mA
Giao tiếp: RS-232 or RS-485 Half Duplex
Chứng chỉ: đáp ứng hoặc vượt tiêu chuẩn quốc tế CE, ISO, ASTM, JIS
Hiển thị: LCD 16-character × 4–line
Bàn phím: 7- phím loại màng
Kích thước: 15.9x10.2x5.4 cm
Trọng lượng: 0.8kg
Phụ kiện: HDSD, cáp RS232, phần mềm GT-Comm, bộ s

Máy đo nồng độ bụi Metone 831 (0-1,000 μg/m3) Model: 831

Máy đo nồng độ bụi Metone 831 (0-1,000 μg/m3)
Model: 831
Hãng sản xuất: Metone
Xuất xứ Mỹ


Ứng dụng trong: Vệ sinh công nghiệp / nghề nghiệp, Giám sát vị trí nguồn điểm, Chất lượng không khí trong nhà, kiểm soát quá trình
Nguyên lý hoạt động: Đếm số lượng hạt bụi sử dụng ánh sáng phân tán
Giải PM: PM1, PM2.5, PM4 and PM10
Mật độ: 0 - 1,000 μg/m3
Độ phân giải: 0.1μg/m3 (display / serial output)
Độ nhạy: 0.5 μm
Độ chính xác: ± 10%, to calibration aerosol
Lưu lượng: 0.1 cfm (2.83 lpm)
Thời gian lấy mẫu: 1 phút
Bộ nhớ: 2,500 giá trị
Nguồn sáng: Laser Diode, 780 nm, 40 mW typical
Bộ sạc: 100 – 240 VAC đến 8.4 VDC
Pin: pin sạc, hoạt động 8h liên tục
Giao tiếp: USB Mini B Type
Đạt chứng chỉ: Meets hoặc or exceeds CE, ISO, ASTM, và JIS international certifications
Hiển thị: 2-line by 16-character LCD
Điều khiển: 2 nút ấn và phím xoay
Kích thước: 15.9 cm x9.22 cmx5.08 cm
Trọng lượng: 0.79 kg
Phụ kiện: HDSD, bộ sạc, cáp USB, phần mềm Comet

Máy đếm hạt bụi 1 kênh Metone GT-321 Model: GT-321

Máy đếm hạt bụi 1 kênh Metone GT-321
Model: GT-321
Hãng sản xuất: Met One - Mỹ

- Khoảng đếm hạt: >0.3, >0.5, >1.0, >2.0, and >5.0 μm (Có thể lựa chọn)
- Mật độ: 0 - 3,000,000 hat tử/cubic foot (105,900 particles/L)
- Độ chính xác: ±10%
- Độ nhạy: 0.3 μm
Nguyên lý hoạt động: đếm các hạt tiểu phân sử dụng ánh sáng laser
Lưu lượng: 0.1 cfm (2.83 lpm)
thời gian lấy mẫu: tổng cộng 1 phút
nguồn sáng:Laser diode
Nguồn cung cấp: adapter 6V
Kết nối: RS-232
Màn hình LCD
KT: 6.25" (15.9 cm)x 3.65" (9.3 cm)x 2.0" (5.1 cm)
Trọng lượng: 1.74 lb – 28 oz (0.79 kg)
Cung cấp kèm theo
Hướng dẫn sử dụng
cáp kết nối
Cung cấp kèm theo
Operation Manual
Custom Serial Cable
AC to DC Converter Module with IEC AC Power Cord
Isokinetic Sample Probe
Screwdriver
Carrying Case
Zero Particulate Filter

Máy đo bụi, nhiệt độ và độ ẩm không khí Extech VPC300 ( 6 kênh, có cammera) Model: VPC300

Máy đo bụi, nhiệt độ và độ ẩm không khí Extech VPC300 ( 6 kênh, có cammera)
Model: VPC300
Hãng sản xuất: Extech
Xuất xứ: Trung quốc

6 kênh đếm kích thước hạt bụi :0.3 , 0.5, 1.0, 2.5, 5.0,10μm
Tỷ lệ dòng chảy: 0.1ft3( 2.83L/min )
Hiệu  suất đếm: 50% cho hạt 0.3μm ;100% cho hạt >0.45μm
Giảm trùng hợp ngẫu nhiên: 5% khi 2.000.000 hạt mỗi ft3
Đo nhiệt độ:
            Khoảng đo: -25 đến 60 º C
            Độ chính xác: ±1ºC
Đo độ ẩm:
            Khoảng đo: 0 đến 100% RH
            Độ chính xác: ± 3% RH (40% đến 60% RH)
Điểm sương/ nhiệt độ bầu ướt: 0-50 º C
Tích hợp camera 320x240-pixel được ghi lại trong bộ nhớ 74MB
Bộ nhớ 5000 phép đo và 20 phút video
Có chế độ Max/min, DIF, ghi AVG, cài đặt thời gian, tự động tắt nguồn
Cổng kết nối mini-USB
Bộ hoàn chỉnh với bộ sạc AC, cáp USB, phần mềm, chân máy, pin 7.4V NiMH
Kích thước: 240 x 75 x 57mm
Khối lượng: 570g

Máy đếm hạt bụi cầm tay Kanomax 3800 Model: 3800

Máy đếm hạt bụi cầm tay Kanomax 3800
Model: 3800
Hãng sản xuất: Kanomax

Đo kích thước hạt: 0.015 đến > 1umKết quả hình ảnh cho 3800  Kanomax
Dải đo nồng độ: 0 đến 100,000 hạt/cm3
Hiệu quả phép đếm: 50nm: 100+/-20% (15nm: > 50%)
Đếm không: nhỏ hơn 1 hạt/ cm3
Lưu lượng:
                Lưu lượng bình phun: 100cc/min
                Lưu lượng tổng: 700cc/min
Cảm biến áp suất tuyệt đối: 150 đến 1150 hPa
Chế độ đo: Repeat / Program / Counter
Màn hình: LCD ( 128 x 64 dots)
Tích hợp: USB
Bộ nhớ đệm: 10000 mẫu
Điều kiện môi trường hoạt động: 10 to 35ºC ( 50 to 95ºF)
Màn hình: LCD 20 ký tự, 4 dòng
Nguồn sáng: Laser Diode
Nguồn nuôi:
                6 pin kiềm AA, 5h hoạt động
                6 pin Ni-MH, 8h hoạt động
                AC adapter (đầu vào 100-240V)
Kích thước: 4.7"(W) x 11"(H) x 5.1"(D)  (120 x 280 x 130mm)
Khối lượng: 3.3lbs (1.5kg), không có pin
Phụ kiện: bộ sạc, bộ lọc, 6 pin kiềm, sách hướng dẫn sử dụng phần mềm (Windows), cáp kết nối máy tính, hộp đựng

Thứ Tư, 29 tháng 6, 2016

MÁY CHUẨN ĐỘ TỰ ĐỘNG ĐA NĂNG KẾT HỢP VỚI CHUẨN ĐỘ KARL FISCHER Model TitroLine 7750 (Order no. 285220250)

MÁY CHUẨN ĐỘ TỰ ĐỘNG ĐA NĂNG KẾT HỢP VỚI CHUẨN ĐỘ KARL FISCHER
Model TitroLine 7750 (Order no. 285220250)
Hãng sản xuất: SCHOTT INSTRUMENTS (SI ANALYTICS) – Đức
Kết quả hình ảnh cho TitroLine 7750 SCHOTT INSTRUMENTS
- Máy được thiết kế gọn nhẹ, chắc chắn, có độ linh hoạt cao. Xác định thành phần các chất một cách chính xác và nhanh chóng, đáp ứng được nhu cầu trong các lĩnh vực công nghiệp thực phẩm, hóa chất, chất dẽo, ngành dược phẩm, môi trường, mạ điện, kiểm tra chất lượng…
- Phạm vi chuẩn độ bao gồm pH, mV, µA với 50 phương pháp có thể lưu
- Những ứng dụng có thể thực hiện trên máy như:
+ Xác định tính axid/baze trong môi trường nước như giá trị p và m, chuẩn độ acid/baze mạnh và yếu
+ Xác định tính axid/baze trong các dung dịch không chứa nước (môi trường khan): TAN, TBN và chỉ số acid trong các polymer
+ Chuẩn độ với hai điểm uốn, ví dụ như chuẩn độ canxi, magie.
+ Chuẩn độ oxy hoá khử: I ốt,  mangan, crom, COD, …
+ Chuẩn độ theo mV: Clorua, các chất nhóm Halogen,…
+ Chuẩn độ dùng điện cực chọn lọc ion: canxi, flo, đồng, chì, kẽm, thiết và nhiều kim loại nặng khác.
+ Xác định chỉ số OH, I ốt, xà phòng hóa,…
+ Chuẩn độ pH-stat, ứng dụng trong công nghệ sinh học hoặc trong các mẫu đất…
+ Chuẩn độ Dead Stop, chuẩn độ Karl Fischer (10ppm – 100%)
+ Tiền định lượng khi kết nối với một piston burette.
+ Kết nối và sử dụng với bộ chuyển đổi mẫu  autosampler
+ EMC khả năng tương thích theo Council Directive: 2004/108/EG;
+ Áp dụng phù hợp tiêu chuẩn: EN 61326-1:2006;
+ Low-voltage đúng theo chỉ thị Council Directive 2006/95/EG ; kiểm tra dựa theo EN 61 010, phần 1.
* Đặc tính kỹ thuật
- Khoảng đo pH: -3.0 ~ 18.00pH. Độ phân giải: 0.001. Độ chính xác (Không có điện cực): 0.002 ±1 chữ số
- Khoảng đo mV: -2000 … 2000. Độ phân giải : 0.1.
- Khoảng đo I [µA] : 0 … 100. Độ phân giải : 0.1.Độ chính xác (Không có điện cực) : 0.2 ±1 chữ số
- Khoảng đo nhiệt độ: -75 … 1750C. Độ phân giải : 0.1. Độ chính xác (Không có điện cực) : 0.2K ±1 chữ số
- Đáp ứng GLP, ISO và kết quả báo cáo theo GLP
- Màn hình 3.5 inch – ¼ VGA TFT , phân giải 320x240 pixel.
- Hiệu chuẩn tự động lên đến 3 điểm. Có thể sử dụng dung dịch đệm khác với dung dịch mặc định trong máy theo chuẩn DIN 19 266 và NBS hoặc dung dịch kỹ thuật pH = 1,00, pH = 4,00; pH = 4,01; pH = 6,87; pH = 7,00; pH = 9,18, pH = 10,00;
- Điều khiển máy hiển thị đường cong chuẩn độ, cơ sở dữ liệu và xử lý số liệu tạo lập báo cáo theo LGP
- Điều khiển chỉ với phím cảm ứng, được thiết kế theo dạng menu rất dễ thao tác sử dụng. Có thể sử dụng bàn phím ngoài để nhập dữ liệu và điều khiển máy.
- Có thể sử dụng với các burette có dung tích 5, 10, 20, 50 ml. Tự động nhận biết dung tích của burette sử dụng. Các thông số như chất chuẩn, ngày pha chế…
- Burette định lượng có thể điều khiển với độ phân giải 10,000 bước (steps)
- Thao tác chuyển đổi các burette rất dễ dàng
- Có thể điều khiển 16 burette tự động cùng tham gia một quá trình chuẩn độ cho những ứng dụng phức tạp (sử dụng phần mềm qua điều khiển từ PC)
- Độ chính xác của Burette 0.15%, độ lặp lại 0.05 %, đối với burette 5ml độ lặp lại là 0.07%.
- Burette có van hình nón được làm từ polyme fluorocarbon (PTFE)
- Xylanh của burette làm từ thủy tinh borosilicate 3,3 Duran
- Máy khuấy từ: Điều chỉnh tốc độ từ 500 ~ 2000 vòng/phút, điều chỉnh tốc độ bằng núm vặn trên máy. Thể tích khuấy tối đa 500 ml
- Tự động xác định điểm tương đương (EQ), xác định 2 điểm tương đương và 2 điểm cuối (EP) của các phương pháp chuẩn độ khác nhau.
- Kết quả được tính toán với 27 công thức được cài đặt sẵn.
- Loại chuẩn độ: axit-baze, pH, mV, oxy hóa khử, chọn lọc ion,…
- Bộ nhớ lưu được 50 phương pháp chuẩn độ và cho phép sữa chữa mỗi phương pháp theo yêu cầu cụ thể.
- Tự động dừng và hiển thị kết quả theo cách cài đặt của người sử dụng (%, g/l, ppm, ppb,  ml, mg/l, mg/ml, . . .)
- Có thể lưu kết quả vào bộ nhớ Global, dễ dàng sử dụng kết quả này trong công thức tính toán của phương pháp khác.
- Kết nối trực tiếp với cân điện tử của các hãng Mettler, Sartorius, Kern, Ohaus… (phải sử dụng cáp nối tương ứng với từng loại cân)
- Nguồn cho máy khuấy từ được cấp từ chính
- Cổng kết nối thiết bị ngoại vi:
+ Cổng vào: pH/mV với kết nối chuẩn DIN hoặc BNC với đầu đổi phù hợp. 
+ Cổng vào kF/mA: kết nối điện cực bạch kim loại 2 cực
+ Cổng vào điện cực đo nhiệt độ Pt 1000
+ Hai cổng USB dạng A: kết nối bàn phím, máy in, memory USB, chuột chuẩn độ manual, Hub…
+ Một cổng USB dạng B kết nối với PC
+ Cổng kết nối RS232 dạng Mini DIN (RS1 kết nối PC, RS2 kết nối cân, burette hoặc bộ phận chuyển mẫu tự động
- Vỏ máy làm từ Polypropylene
- Mặt trước bàn phím phủ polyester
- Nhiệt độ môi trường hoạt động : +10 ~ +40oC
- Kích thước: 15.3 x 45 x 29.6 cm
- Trọng lượng: khoảng 3.5kg
- Nguồn điện: 90-240V, 50/60 Hz (Adapter), 30VA
Cung cấp bao gồm:
+ Máy chuẩn độ tự động model Titroline 7750
+ Máy khuấy từ model TM235
+ Bàn phím, ống nhựa mềm, tip chuẩn độ và hướng dẫn sử dụng